Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Lương Tâm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THỂ DỤC THCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Dương Khôi (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:26' 02-10-2016
Dung lượng: 408.0 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Ngô Dương Khôi (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:26' 02-10-2016
Dung lượng: 408.0 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN THỂ DỤC LỚP 6
Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên, áp dụng từ năm học 2008- 2009
(Kèm theo công văn số 1265/ SGDĐT-GDTrH ngày 15 tháng 10 năm 2008
của Sở Giáo dục và Đào tạo Hậu Giang)
Tiết
Học Kỳ I: 19 tuần (36 tiết thực học)
1
Lí thuyết
Lợi ích tác dụng của TDTT (mục I)
2
ĐHĐN
Bài TD
-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và 1-2, 1-2 đến hết); Đứng nghiêm, đứng nghỉ, Quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra, vào lớp.
-Học 3 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực.
3
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
-Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Dàng hàng ngang, dồn hàng.
- Ôn 3 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực.
Học 2 động tác: Chân, Bụng.
-Chạy vòng số 8.
4
ĐHĐN
Bài TD
-Giậm chân tại chỗ, đi đều – đứng lại.
- Ôn 5 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng.
Học 2 động tác: Vặn mình, Phối hợp.
5
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
-Một số kĩ năng đã học (do GV chọn).
Học đi đều, đi đều vòng phải (trái).
-Ôn 7 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp.
-Chơi trò chơi hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8.
6
ĐHĐN
Bài TD
-Một số nội dung HS còn yếu (do GV chọn).
-Ôn 7 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp.
Học 2 động tác: Nhảy, Điều hòa.
7
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
-Một số nội dung HS còn yếu (do GV chọn).
-Ôn 9 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp, Nhảy, Điều hòa.
-Chạy vòng số 8.
8
ĐHĐN
Bài TD
-Đi đều – đứng lại, Đi đều vòng phải (trái); Đổi chân khi đi đều sai nhịp.
-Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
9
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
-Đi đều – đứng lại, Đi đều vòng phải (trái); Đổi chân khi đi đều sai nhịp.
-Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
-Chạy tại chổ, chạy theo đường gấp khúc.
10
ĐHĐN
Bài TD
-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; Đi đều – đứng lại, Đi đều vòng phải (trái) hoặc nội dung do Gv chọn.
-Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
11
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
-Đi đều – đứng lại, Đi đều vòng phải (trái) hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do Gv chọn).
-Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
-Chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
12
ĐHĐN
Bài TD
-Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Đi đều vòng phải (trái) hoặc một số nội dung do Gv chọn.
-Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác, có thể kiểm tra thử
13
Bài TD
Kiểm tra
14
ĐHĐN
Chạy bền
-Đi đều – đứng lại, Đi đều vòng phải (trái) hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do Gv chọn).
-Chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
15
ĐHĐN
Chạy bền
-Đi đều – đứng lại, Đi đều vòng phải (trái) hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do Gv chọn).
-Chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
16
Lí thuyết
-Lợi ích, tác dụng của TDTT (mục II).
17
ĐHĐN
Chạy bền
-Một số nội dung HS còn yếu (do Gv chọn).
-Chạy trên địa hình tự nhiên
18
ĐHĐN
Chạy bền
-Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, Tập
MÔN THỂ DỤC LỚP 6
Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên, áp dụng từ năm học 2008- 2009
(Kèm theo công văn số 1265/ SGDĐT-GDTrH ngày 15 tháng 10 năm 2008
của Sở Giáo dục và Đào tạo Hậu Giang)
Tiết
Học Kỳ I: 19 tuần (36 tiết thực học)
1
Lí thuyết
Lợi ích tác dụng của TDTT (mục I)
2
ĐHĐN
Bài TD
-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và 1-2, 1-2 đến hết); Đứng nghiêm, đứng nghỉ, Quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra, vào lớp.
-Học 3 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực.
3
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
-Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Dàng hàng ngang, dồn hàng.
- Ôn 3 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực.
Học 2 động tác: Chân, Bụng.
-Chạy vòng số 8.
4
ĐHĐN
Bài TD
-Giậm chân tại chỗ, đi đều – đứng lại.
- Ôn 5 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng.
Học 2 động tác: Vặn mình, Phối hợp.
5
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
-Một số kĩ năng đã học (do GV chọn).
Học đi đều, đi đều vòng phải (trái).
-Ôn 7 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp.
-Chơi trò chơi hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8.
6
ĐHĐN
Bài TD
-Một số nội dung HS còn yếu (do GV chọn).
-Ôn 7 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp.
Học 2 động tác: Nhảy, Điều hòa.
7
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
-Một số nội dung HS còn yếu (do GV chọn).
-Ôn 9 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp, Nhảy, Điều hòa.
-Chạy vòng số 8.
8
ĐHĐN
Bài TD
-Đi đều – đứng lại, Đi đều vòng phải (trái); Đổi chân khi đi đều sai nhịp.
-Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
9
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
-Đi đều – đứng lại, Đi đều vòng phải (trái); Đổi chân khi đi đều sai nhịp.
-Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
-Chạy tại chổ, chạy theo đường gấp khúc.
10
ĐHĐN
Bài TD
-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; Đi đều – đứng lại, Đi đều vòng phải (trái) hoặc nội dung do Gv chọn.
-Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
11
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
-Đi đều – đứng lại, Đi đều vòng phải (trái) hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do Gv chọn).
-Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
-Chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
12
ĐHĐN
Bài TD
-Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Đi đều vòng phải (trái) hoặc một số nội dung do Gv chọn.
-Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác, có thể kiểm tra thử
13
Bài TD
Kiểm tra
14
ĐHĐN
Chạy bền
-Đi đều – đứng lại, Đi đều vòng phải (trái) hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do Gv chọn).
-Chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
15
ĐHĐN
Chạy bền
-Đi đều – đứng lại, Đi đều vòng phải (trái) hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do Gv chọn).
-Chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
16
Lí thuyết
-Lợi ích, tác dụng của TDTT (mục II).
17
ĐHĐN
Chạy bền
-Một số nội dung HS còn yếu (do Gv chọn).
-Chạy trên địa hình tự nhiên
18
ĐHĐN
Chạy bền
-Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, Tập
 








