Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Lương Tâm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 11. What do you eat?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: LESSON 4
Người gửi: Phạm Thị May Ka
Ngày gửi: 21h:48' 09-03-2017
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn: LESSON 4
Người gửi: Phạm Thị May Ka
Ngày gửi: 21h:48' 09-03-2017
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Phạm Thị May Ka
TRƯỜNG THCS LƯƠNG TÂM
TIẾT 14
BÀI 11: WHAT DO YOU EAT?
BÀI GIẢNG CNTT HỌC KỲ 2
Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
B. At the can teen
Lesson 5: B2-3
Period 14
Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
Lesson 5: B2-3
cơm chiên
- fried rice (n):
1.Vocabulary:
bánh ngọt
- cake (n) :
- ice –cream (n):
kem
bánh xăng uých
- sandwich (n) :
một tô …
- a bowl of…(n):
Ex: A bowl of noodles
- canteen (n):
căn tin
- a glass of… (n) :
1 ly…
Ex: A glass of lemon juice
Matching:
sandwich
fried rice
a bowl of noodles
ice cream
cake
canteen
a glass of lemon juice
a
b
c
d
e
1
2
3
4
5
f
6
g
7
* Model sentence:
How much is it ?
-It’s one thousand dong.
*Meaning:
How much +is/are +danh từ/ đại từ?
-It is /They are + giá tiền.
* Use:
Hỏi đáp về giá cả.
2.New structure:
* Form:
Nó giá bao nhiêu? - Một nghìn đồng.
Picture drill:
Example exchange:
How much is a fried rice?
- It’s two thousand five
hundred dong.
ASK AND ANSWER
What would you like for breakfast/ lunch/ dinner?
I would like……….
Roleplay:
A : Can I help you?
B: Yes. I’d like a banana, please.
A: Here you are.
B: ThankS. How much is it?
A: Five hundred dong. Thank you.
Example:
Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
Lesson 5: B2-3
cơm chiên
- fried rice (n):
1.Vocabulary:
bánh ngọt
- cake (n) :
- ice –cream (n):
kem
bánh xăng uých
- sandwich (n) :
một tô …
- a bowl of…(n):
Ex: A bowl of noodles
- canteen (n):
căn tin
- a glass of… (n) :
1 ly…
Ex: A glass of lemon juice
* Model sentence:
How much is it ?
-It’s one thousand dong.
*Meaning:
How much +is/are +danh từ/ đại từ?
-It is /They are + giá tiền.
* Use:
Hỏi đáp về giá cả.
2.New structure:
* Form:
Nó giá bao nhiêu? - Một nghìn đồng.
Homework:
- Learn new words
- Do exercises B1-3 in Workbook.
- Prepare GRAMMAR PRACTICE – p122.123
TRƯỜNG THCS LƯƠNG TÂM
TIẾT 14
BÀI 11: WHAT DO YOU EAT?
BÀI GIẢNG CNTT HỌC KỲ 2
Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
B. At the can teen
Lesson 5: B2-3
Period 14
Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
Lesson 5: B2-3
cơm chiên
- fried rice (n):
1.Vocabulary:
bánh ngọt
- cake (n) :
- ice –cream (n):
kem
bánh xăng uých
- sandwich (n) :
một tô …
- a bowl of…(n):
Ex: A bowl of noodles
- canteen (n):
căn tin
- a glass of… (n) :
1 ly…
Ex: A glass of lemon juice
Matching:
sandwich
fried rice
a bowl of noodles
ice cream
cake
canteen
a glass of lemon juice
a
b
c
d
e
1
2
3
4
5
f
6
g
7
* Model sentence:
How much is it ?
-It’s one thousand dong.
*Meaning:
How much +is/are +danh từ/ đại từ?
-It is /They are + giá tiền.
* Use:
Hỏi đáp về giá cả.
2.New structure:
* Form:
Nó giá bao nhiêu? - Một nghìn đồng.
Picture drill:
Example exchange:
How much is a fried rice?
- It’s two thousand five
hundred dong.
ASK AND ANSWER
What would you like for breakfast/ lunch/ dinner?
I would like……….
Roleplay:
A : Can I help you?
B: Yes. I’d like a banana, please.
A: Here you are.
B: ThankS. How much is it?
A: Five hundred dong. Thank you.
Example:
Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
Lesson 5: B2-3
cơm chiên
- fried rice (n):
1.Vocabulary:
bánh ngọt
- cake (n) :
- ice –cream (n):
kem
bánh xăng uých
- sandwich (n) :
một tô …
- a bowl of…(n):
Ex: A bowl of noodles
- canteen (n):
căn tin
- a glass of… (n) :
1 ly…
Ex: A glass of lemon juice
* Model sentence:
How much is it ?
-It’s one thousand dong.
*Meaning:
How much +is/are +danh từ/ đại từ?
-It is /They are + giá tiền.
* Use:
Hỏi đáp về giá cả.
2.New structure:
* Form:
Nó giá bao nhiêu? - Một nghìn đồng.
Homework:
- Learn new words
- Do exercises B1-3 in Workbook.
- Prepare GRAMMAR PRACTICE – p122.123
 








