Đồng Hồ

Tài nguyên dạy học

LỊCH

Máy tính

Phim và Ảnh ngẫu nhiên

TRUONG_THCS_LUONG_TAM.flv Nguoi_thay_dam_me_sang_tao__HGTV.flv Huong_dan_Reset_Drum_May_in_Brother_2240D.flv TRUONG_THCS_LUONG_TAM.flv Le_hoi_tai_den_tho_bac_0002.flv Quoc_tang__Bac_Ho.flv Bai_19_Sat.flv Bai_26_Clo.flv Bai_38_Axetilen.flv Bai_24_Tinh_chat__cua_oxi.flv Bai_31_Tinh_chat_va_ung_dung_cua_hidro.flv Bai_12_Su_bien_doi_chat.flv Bai_36_Nuoc.flv Bai_5_Su_can_bang__Quan_tinh.flv Bai_50_Kinh_lup.flv

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bản Đồ Trực Tuyến

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Lương Tâm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 11. What do you eat?

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: LESSON 4
    Người gửi: Phạm Thị May Ka
    Ngày gửi: 21h:48' 09-03-2017
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 108
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: Phạm Thị May Ka
    TRƯỜNG THCS LƯƠNG TÂM
    TIẾT 14
    BÀI 11: WHAT DO YOU EAT?
    BÀI GIẢNG CNTT HỌC KỲ 2
    Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
    B. At the can teen
    Lesson 5: B2-3
    Period 14
    Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
    Lesson 5: B2-3
    cơm chiên
    - fried rice (n):
    1.Vocabulary:
    bánh ngọt
    - cake (n) :
    - ice –cream (n):
    kem
    bánh xăng uých
    - sandwich (n) :
    một tô …
    - a bowl of…(n):
    Ex: A bowl of noodles
    - canteen (n):
    căn tin
    - a glass of… (n) :
    1 ly…
    Ex: A glass of lemon juice
    Matching:

    sandwich
    fried rice
    a bowl of noodles
    ice cream
    cake
    canteen
    a glass of lemon juice
    a
    b
    c
    d
    e
    1
    2
    3
    4
    5
    f
    6
    g
    7
    * Model sentence:
    How much is it ?
    -It’s one thousand dong.
    *Meaning:
    How much +is/are +danh từ/ đại từ?
    -It is /They are + giá tiền.
    * Use:
    Hỏi đáp về giá cả.
    2.New structure:
    * Form:
    Nó giá bao nhiêu? - Một nghìn đồng.
    Picture drill:
    Example exchange:
    How much is a fried rice?
    - It’s two thousand five
    hundred dong.
    ASK AND ANSWER
    What would you like for breakfast/ lunch/ dinner?
    I would like……….
    Roleplay:
    A : Can I help you?
    B: Yes. I’d like a banana, please.
    A: Here you are.
    B: ThankS. How much is it?
    A: Five hundred dong. Thank you.
    Example:
    Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
    Lesson 5: B2-3
    cơm chiên
    - fried rice (n):
    1.Vocabulary:
    bánh ngọt
    - cake (n) :
    - ice –cream (n):
    kem
    bánh xăng uých
    - sandwich (n) :
    một tô …
    - a bowl of…(n):
    Ex: A bowl of noodles
    - canteen (n):
    căn tin
    - a glass of… (n) :
    1 ly…
    Ex: A glass of lemon juice
    * Model sentence:
    How much is it ?
    -It’s one thousand dong.
    *Meaning:
    How much +is/are +danh từ/ đại từ?
    -It is /They are + giá tiền.
    * Use:
    Hỏi đáp về giá cả.
    2.New structure:
    * Form:
    Nó giá bao nhiêu? - Một nghìn đồng.
    Homework:


    - Learn new words
    - Do exercises B1-3 in Workbook.
    - Prepare GRAMMAR PRACTICE – p122.123
     
    Gửi ý kiến